TUYỂN SINH DU HỌC NGHỀ HÀN QUỐC HỆ NGÔN NGỮ VISA D4-1
Căn cứ thông tin tuyển sinh đã ký kết với các Trường tại Hàn Quốc, Traenco Edu thông báo kế hoạch tuyển sinh chương trình du học Hàn Quốc năm học 2026 - 2027 cụ thể như sau:
|
TT |
Nội dung |
Mô tả chi tiết |
|
|
1 |
Hệ tuyển sinh |
Du học nghề hệ ngôn ngữ visa D4-1 |
|
|
2 |
Kỳ nhập học |
Các kỳ: tháng 3-6-9-12 hàng năm |
|
|
3 |
Đối tượng tham gia |
1. Học sinh đã tốt nghiệp THPT, GPA 6.5/7.0 trở lên, hệ GDTX từ 8.0. 2. Độ tuổi: 18 - 30 tuổi/ Năm trống: Tối đa 2/3 năm, nghỉ dưới 10 buổi/ 3 năm 3. Không có tiền án, tiền sự hoặc đã từng bất hợp pháp tại Hàn Quốc. |
|
|
4 |
Chi phí tại Hàn Quốc (đóng 1 lần vào tài khoản của nhà trường khi có invoice thông báo – có thay đổi từng năm theo mức thu của nhà trường và thay đổi tỉ giá) |
Năm đầu tiên: |
|
|
Học phí 1 năm |
4.300.000 won – 5.300.000 won/1 năm |
||
|
Ký túc xá 3 tháng |
600.000 – 800.000 won/ 3 tháng |
||
|
Tài liệu, giáo trình đồng phục |
100.000 – 200.000 won/1 học kỳ |
||
|
Phí nhập trường |
200.000 – 400.000 won/1 lần duy nhất |
||
|
Trải nghiệm văn hóa, ngoại khóa |
100.000 – 200.000 won/ học kỳ |
||
|
Bảo hiểm y tế |
200.000 – 300.000 won/ 1 năm |
||
|
Tổng chi phí nhập học dự kiến |
5.500.000 won – 6.500.000 won |
||
|
5 |
Chi phí tại Việt Nam (Đăng ký tham gia cọc 5 triệu – Phỏng vấn đỗ trường đóng thêm 15 triệu – Có visa đóng hết số còn lại) |
Phí quản lý và tuyển sinh |
25.000.000 vnđ |
|
Học phí tiếng Hàn tại Việt Nam |
10.000.000 vnđ (không tính nếu không học) |
||
|
Chi phí Dịch thuật công chứng, chuyển phát 2 chiều Việt – Hàn) |
5.000.000 vnđ |
||
|
Phí xử lý hồ sơ đầu ngoại |
20.000.000 vnđ |
||
|
Xin thư mời, chỉ tiêu CODE |
32.000.000 vnđ |
||
|
Tổng phí dịch vụ tại Việt Nam |
92.000.000 vnđ (Chưa vé MB và CMTC) |
||
|
6 |
Tổng phí du học |
Khoảng 197.000.000 VNĐ – 217.000.000 VNĐ (Mục 4 + Mục 5) Có thể tăng – giảm do nhà trường thay đổi mức học phí các năm sau. |
|
|
Chưa bao gồm |
Vé máy bay |
5.000.000 – 10.000.000 vnđ |
|
|
Lệ phí xin visa |
1.700.000 vnđ (nộp trực tiếp tại ĐSQ) |
||
|
Khám sức khỏe |
750.000 vnđ |
||
|
Lệ phí thi chứng chỉ tiếng Hàn |
0 |
||
|
Chứng minh tài chính |
Theo thực tế và nhu cầu mở sổ tiết kiệm |
||
|
|
Mở sổ đóng băng K-study |
8 – 10 triệu won nếu trường yêu cầu |
|
|
7 |
Quyền lợi & lợi ích cho sinh viên tham gia chương trình |
Trong quá trình học |
Thời gian học 4 kỳ/1 năm. Đạt topik 2 du học sinh được giới thiệu làm thêm tại nhà hàng, quán ăn, farm nông nghiệp... Sử dụng ký túc xá và cơ sở vật chất hiện đại. |
|
Sau khi tốt nghiệp |
Nhận Chứng chỉ tiếng và hỗ trợ chuyển visa D2 (Cao đẳng D2-1, Đại học D2-2, Thạc sĩ D2-3...), được làm thêm nhiều giờ hơn tại Hàn Quốc. |
||
THÔNG TIN CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH
|
STT |
Trường |
Nội dung |
|
1 |
ĐẠI HỌC KYUNGSUNG (TOP 1) |
• Điều kiện: GPA từ 7.0 trở lên (3 năm đều trên 7), hệ GDTX từ 8.0 • Năm trống: Tối đa 2 năm, nghỉ dưới 6 buổi/ 3 năm • Vùng miền: Nhận học sinh cả 3 miền (Toàn quốc) • Tài chính: Bắt buộc mở sổ đóng băng 8trw • Chi phí tốt nhất Busan: - Invoice trường: 5.228.000 KRW - Ký túc xá (3 tháng): Nữ 550.000 KRW | Nam750.000 KRW |
|
2 |
ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ BUSAN (TOP 1) |
• Điều kiện: GPA từ 7.0, ưu tiên nữ • Lưu ý: Hạn chế miền Trung, GDTX • Năm trống tối đa 2 năm • Nghỉ học không quá 5 buổi • Trường khuyến khích mở sổ đóng băng • Chi phí: Invoice: 5.278.000 KRW (bảo hiểm, học phí,...) |
|
3 |
전북대학교 ĐẠI HỌC JEONBUK (TOP2) |
- GPA 6.5 trở lên Ưu tiên miền Bắc - Sinh năm 2004 trở lên - Học phí: 2.600.000/kỳ - Phí đăng ký: 50.000 - Bảo hiểm: 80.000 |
|
4 |
안산대학교 ĐẠI HỌC ANSAN (TOP 2) |
- GPA 7.0 trở lên - Ưu tiên Miền Bắc, chỉ nhận Nữ - Sinh năm 2004 trở lên - Nghỉ học không quá 5 buổi - Học phí: 4.800.000 (1 năm) - Ký túc xá: 645.000 (3 tháng), đóng sau khi có visa - Phí đăng ký: 50.000 |
|
5 |
ĐẠI HỌC GIMHAE (TOP 3) |
• Điều kiện: GPA trên 6.5 (tuổi từ 18-25) • Vùng miền: Nhận học sinh 3 miền, GDTX, không nhận trượt CODE • Năm trống tối đa 3 năm, nghỉ học <10 buổi • Tài chính: Bắt buộc mở sổ K-study • Chi phí: - Invoice: 5.900.000 KRW/ năm (sách, ktx 6th, phí xét duyệt,...) |
|
6 |
전주비전대학교 ĐẠI HỌC JEONJU VISION (TOP 3) |
- GPA 6.8 trở lên - Sinh năm 2004 trở lên - Ưu tiên miền Bắc - Nghỉ học không quá 5 buổ - Học phí: 4.345.000 - KTX: 1.200.000 (24 tuần) - Bảo hiểm: 100.000 (1 năm) - Ăn: 540.000 (24 tuần, 5 ngày/tuần, 1 bữa/ngày) - Khác: 305.000 |
Với gần 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Du học Hàn Quốc, Traenco Edu sẽ tư vấn mọi thông tin cần thiết về du học Hàn Quốc hoàn toàn MIỄN PHÍ, giúp học sinh và gia đình lựa chọn được trường học và khu vực phù hợp để có được cái nhìn đầy đủ và chính xác nhất trước khi quyết định sang du học Hàn Quốc.
‼️Đăng ký và liên hệ trực tiếp để được hỗ trợ nhanh nhất!
=======================================
📍 Địa chỉ:
1. Số 56 Nguyễn Công Trứ, Đồng Hới, Quảng Trị.
2. Số 38 đường 2/4 , Gio Linh, Quảng Trị.
☎️ 0966 835 789
📩 info@traencoedu.vn
🌐 traencoedu.vn
